The chancellor addressed the nation during the crisis.
Dịch: Người đứng đầu đã phát biểu với quốc dân trong thời kỳ khủng hoảng.
She was appointed as the chancellor of the university.
Dịch: Cô ấy được bổ nhiệm làm người đứng đầu trường đại học.
người đứng đầu
nhà lãnh đạo
chức vụ người đứng đầu
đứng đầu (một tổ chức)
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Phim bom tấn
tính bối cảnh
diệt khuẩn bằng nhiệt
ghi chú giải thích
Rượu, cồn
sự chuyển động
tiêu hóa
kinh nghiệm thực tế