The usher showed us to our seats.
Dịch: Người dẫn đường đã chỉ chỗ ngồi cho chúng tôi.
She works as an usher during the theater performances.
Dịch: Cô ấy làm việc như một người dẫn đường trong các buổi biểu diễn tại rạp.
hướng dẫn
người phục vụ
nữ người dẫn đường
dẫn đường
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
kho báu
chịu trách nhiệm
dòng, luồng
xác nhận có thẩm quyền
Quản lý năng lượng
Đổ mồ hôi
có ý thức, biết rõ
viết tắt của 'equation' hoặc 'equal', có nghĩa là 'bằng' hoặc 'bằng nhau'.