The flower seller set up her stall at the market.
Dịch: Người bán hoa đã bày hàng ở chợ.
He bought roses from the flower seller for his wife.
Dịch: Anh ấy đã mua hoa hồng từ người bán hoa cho vợ.
người làm hoa
người bán hoa
hoa
bán
02/01/2026
/ˈlɪvər/
loài rùa nước ngọt
sự chuyển đổi lớn
bảo vệ khỏi ánh nắng mặt trời
mái nhà lá, mái nhà lợp lá
tình trạng tương tự
quý tộc
khoang chứa xe đạp
Thảo luận trực tuyến