He has a perpetual obligation to support his family.
Dịch: Anh ấy có nghĩa vụ vĩnh viễn để hỗ trợ gia đình.
The contract contains a clause about perpetual obligation.
Dịch: Hợp đồng có một điều khoản về nghĩa vụ vĩnh viễn.
nghĩa vụ liên tục
nhiệm vụ không bao giờ kết thúc
nghĩa vụ
ép buộc
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Hỗ trợ khẩn cấp
lưới kim loại
Sự chuyển mùa
Kỳ thi tú tài
chị cũng cô đơn
khoang chứa xe đạp
phải dạy
hoạt động mạo hiểm