His explanation rang true to me.
Dịch: Lời giải thích của anh ấy nghe có vẻ thật với tôi.
The story rang true.
Dịch: Câu chuyện nghe có vẻ thật.
nghe có vẻ xác thực
có vẻ chân thật
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
chạy nước rút
thối, mục nát
bị làm phiền, quấy rầy
Chứng chỉ năng lực ngôn ngữ
chăm sóc sức khỏe
không rẽ
tìm thấy nguồn cảm hứng
nạn nhân bị thương