Today is an unlucky day for me.
Dịch: Hôm nay là một ngày xui xẻo đối với tôi.
Friday the 13th is considered an unlucky day.
Dịch: Thứ Sáu ngày 13 được coi là một ngày xui xẻo.
ngày tồi tệ
ngày xấu số
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
khiển trách, trách mắng
lỗi trong bài thuyết trình
vấn đề; vật chất
sự trám, sự bịt kín (khe hở bằng chất lỏng hoặc chất dẻo)
đường dốc
tỉnh rượu
bộ sưu tập theo mùa
âm mưu chính trị