She gazed in admiration at the beautiful sunset.
Dịch: Cô ấy ngẩn ngơ ngắm nhìn cảnh hoàng hôn tuyệt đẹp.
He gazed in admiration at the masterpiece.
Dịch: Anh ấy ngẩn ngơ ngắm nhìn kiệt tác.
Ngưỡng mộ
Nhìn mơ màng
Nhìn một cách kinh ngạc
Sự ngưỡng mộ
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
bà (nội/ngoại)
tiệc ngủ
Diện tích nhỏ, không chiếm nhiều không gian
không thể tránh khỏi
theo như
luôn cảnh giác cao độ
giáo dục thực tiễn
giữ an toàn