The blood bank is essential for emergency medical services.
Dịch: Ngân hàng máu là rất cần thiết cho các dịch vụ y tế khẩn cấp.
She decided to donate blood at the local blood bank.
Dịch: Cô ấy quyết định hiến máu tại ngân hàng máu địa phương.
trung tâm hiến máu
trung tâm thu thập máu
máu
hiến
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Cha mẹ thiếu trách nhiệm
sẵn sàng phục vụ, có mặt khi cần thiết
hàm nguyên thủy
dân số bản địa
khách mời không liên quan
nợ nần
nhiều sự chú ý
hoa gió