The country is facing a recessionary economy.
Dịch: Đất nước đang đối mặt với một nền kinh tế suy thoái.
Many businesses struggle during a recessionary economy.
Dịch: Nhiều doanh nghiệp gặp khó khăn trong thời kỳ nền kinh tế suy thoái.
khủng hoảng kinh tế
suy thoái kinh tế
thuộc về suy thoái
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Điều kiện trời nhiều mây, âm u, không có nắng
rau chân vịt
sự chà rửa
Phê bình phim
Liệt nhẹ, yếu cơ
Viêm phế quản
người sống ở thành phố
cơ quan giới thiệu việc làm