He used a drill bit to make a hole in the wall.
Dịch: Anh ấy dùng mũi khoan để khoan lỗ trên tường.
Replace the drill bit when it becomes dull.
Dịch: Thay mũi khoan khi nó mòn đi.
máy khoan
đầu mũi khoan
việc khoan
khoan
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
kiến trúc ấn tượng
sân khấu mỹ thuật
giấy chứng nhận xuất sắc
Sự tái tạo tế bào
cái chích, cái đốt
sự tự thúc đẩy
Làng Sen
tháng nào