The wood scent filled the room, creating a cozy atmosphere.
Dịch: Mùi hương gỗ lan tỏa khắp căn phòng, tạo nên một bầu không khí ấm cúng.
I love the wood scent of this candle.
Dịch: Tôi thích mùi hương gỗ của cây nến này.
hương thơm gỗ
mùi hương rừng
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Sự thể hiện tình yêu
theo đuổi ước mơ
tiện chăm sóc
đóng phim
tổ chức công nghệ
thi hành án
sự chôn cất
gương mặt vô cảm