He has a prominent nose.
Dịch: Anh ấy có một chiếc mũi cao.
The statue features a prominent nose.
Dịch: Bức tượng có một chiếc mũi nổi bật.
mũi to
mũi khoằm
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Món ngon mùa nước
mỏng manh, trong suốt
phí ngân hàng
đám cưới xa hoa
đang phát triển
đứng thẳng, dựng lên
rau củ đóng hộp
chống tội phạm tài chính