The early seasonal floods caused significant damage to crops.
Dịch: Mưa lũ đầu mùa đã gây thiệt hại đáng kể cho mùa màng.
Residents are preparing for the early seasonal floods.
Dịch: Người dân đang chuẩn bị cho mưa lũ đầu mùa.
Lũ sớm
Ngập lụt đầu mùa
lũ lụt
gây lũ lụt
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
thêm vào, bổ sung
một cách chân thành mời gọi
danh tiếng tốt
chọn trường chọn ngành
rối loạn lo âu xã hội
hàng tồn kho gỗ
vú giả (của động vật), núm vú
phục vụ