The early seasonal floods caused significant damage to crops.
Dịch: Mưa lũ đầu mùa đã gây thiệt hại đáng kể cho mùa màng.
Residents are preparing for the early seasonal floods.
Dịch: Người dân đang chuẩn bị cho mưa lũ đầu mùa.
Lũ sớm
Ngập lụt đầu mùa
lũ lụt
gây lũ lụt
04/01/2026
/spred laɪk ˈwaɪldˌfaɪər/
cơ bên hông
dễ làm
Bóng đèn mới chưa qua sử dụng hoặc chưa bật sáng
Hiệu quả sản xuất
xây dựng mới
Bảng tính Google
dầu long não
mối quan hệ xa