He inherited a small fortune from his grandfather.
Dịch: Anh ấy được thừa kế một khoản tiền nhỏ nhưng đáng kể từ ông của mình.
She made a small fortune in the stock market.
Dịch: Cô ấy đã kiếm được một khoản tiền kha khá trên thị trường chứng khoán.
món tiền kha khá
một số tiền đáng kể
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
sự kiên trì, sự bền bỉ
Thủ tục y học hoặc nha khoa được thực hiện qua đường miệng
chẳng vợ con
bình phản ứng
bảng trắng tương tác
con lừa
Học bổng dành cho sinh viên
Bài kiểm tra sóng não