She performed the task astonishingly well.
Dịch: Cô ấy thực hiện nhiệm vụ một cách đáng kinh ngạc.
The news was astonishingly surprising.
Dịch: Tin tức thật sự khiến người ta kinh ngạc.
đến mức làm kinh ngạc
đến mức gây choáng váng
đáng kinh ngạc
sự kinh ngạc
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
dầu cọ nhân
Một nữ người hâm mộ cuồng nhiệt
Du lịch khảo cổ
tàu điện trên cao
Mã số của một hệ thống mã vạch toàn cầu dùng để nhận dạng hàng hóa
Thơm ngon, hấp dẫn
chu đáo, ân cần
thờ mặt trời