I love potato puree as a side dish.
Dịch: Tôi thích món khoai tây nghiền như một món ăn kèm.
He prepared a smooth potato puree for the dinner.
Dịch: Anh ấy đã chuẩn bị một món khoai tây nghiền mịn cho bữa tối.
khoai tây nghiền
khoai tây
nghiền
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Thức ăn thiu/ôi
thuộc về địa hình, địa lý
cuộc sống bất hạnh
quá trình chuẩn bị cà phê
khuôn mặt rất lạ
ứng dụng cho vay nặng lãi
hầm trú ẩn
làm lệch, làm chệch hướng