This restaurant is famous for its beloved dish, Pho.
Dịch: Nhà hàng này nổi tiếng với món ăn yêu thích của họ, Phở.
My grandmother's lasagna is a beloved dish in our family.
Dịch: Món lasagna của bà tôi là một món ăn được yêu thích trong gia đình.
món ăn ưa thích
món ăn trân quý
yêu thích
tình yêu
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Lực lưỡng, vạm vỡ
chuyên gia ngân hàng
ăn ngoài
quan điểm xã hội và chính trị
thành công khắc họa
Biểu mẫu đánh giá
cá nóc
nỗ lực kiên trì