This restaurant is famous for its meat dishes.
Dịch: Nhà hàng này nổi tiếng với các món ăn từ thịt.
I love trying different meat dishes from various cultures.
Dịch: Tôi thích thử các món ăn từ thịt khác nhau từ nhiều nền văn hóa.
món ăn từ thịt
mâm thịt
thịt
món ăn
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
cướp biển, người cướp tàu buôn
Sự phát triển của nuôi cấy
quản lý vệ sinh
đội bóng đá
đồ chơi chuyển động
lĩnh vực khoa học
Nhân viên biên giới
Không gian dành cho bữa ăn hoặc nơi tổ chức các bữa ăn trong một không gian nhất định