The lighting environment in this room is very cozy.
Dịch: Môi trường chiếu sáng trong phòng này rất ấm cúng.
A well-designed lighting environment can enhance productivity.
Dịch: Một môi trường chiếu sáng được thiết kế tốt có thể nâng cao năng suất.
bối cảnh chiếu sáng
tình trạng chiếu sáng
ánh sáng
chiếu sáng
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
kế hoạch chi tiết
công tác điền dã
sự đặt, sự bố trí, sự sắp xếp
trường dạy nghề
thông báo
Sản phẩm chủ lực
lá chắn Vòm Sắt
lá mùa thu