Their teenage romance was filled with excitement and drama.
Dịch: Mối tình tuổi teen của họ tràn đầy sự phấn khích và kịch tính.
Many films explore the theme of teenage romance.
Dịch: Nhiều bộ phim khám phá chủ đề tình yêu tuổi teen.
tình yêu tuổi trẻ
lãng mạn thanh thiếu niên
thanh thiếu niên
lãng mạn
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Yêu cầu việc làm
ý tưởng
thiết kế chức năng
trại trẻ mồ côi
ông trùm hip-hop
Tiếp thị truyền miệng
bạn thời thơ ấu
gia hạn chứng chỉ