Their estranged relationship caused a lot of pain for the family.
Dịch: Mối quan hệ rạn nứt của họ gây ra rất nhiều đau khổ cho gia đình.
He is trying to repair his estranged relationship with his son.
Dịch: Anh ấy đang cố gắng hàn gắn mối quan hệ xa cách với con trai mình.
Quyền truy cập chung, quyền truy cập phối hợp hoặc chia sẻ quyền truy cập giữa nhiều người hoặc hệ thống.