He works as a talent scout for comedians.
Dịch: Anh ấy làm công việc mồi diễn viên hài.
The talent scout for comedians discovered a new star.
Dịch: Người mồi diễn viên hài đã khám phá ra một ngôi sao mới.
người tìm kiếm tài năng hài
người tuyển dụng diễn viên hài
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
cán bộ phục vụ cộng đồng
cơ bản
theo đuổi đam mê
sạc USB
khu vực học tập, không gian học tập
người khổng lồ, người vĩ đại (trong thần thoại Hy Lạp)
hồ phía tây
dưa cải chua