The little girl cuddled her pussycat.
Dịch: Cô bé ôm mèo con của mình.
She called her daughter 'pussycat' as a term of endearment.
Dịch: Cô gọi con gái mình là 'mèo con' như một cách gọi yêu thương.
mèo con
mèo
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Tiêu thụ động vật thân mềm
nghỉ giải lao
cá cảnh
Chi phí sinh hoạt
các yếu tố làm dịu giao thông
ca từ thể hiện tình cảm
xe taxi đạp xe
Tuyệt chiêu kết liễu