On the flip side, this approach can also lead to unexpected challenges.
Dịch: Mặt khác, cách tiếp cận này cũng có thể dẫn đến những thách thức không mong đợi.
The new policy is beneficial; on the flip side, it may increase costs.
Dịch: Chính sách mới có lợi; mặt khác, nó có thể làm tăng chi phí.
Salad nhiệt đới, món ăn được làm từ các loại rau xanh và trái cây nhiệt đới.
đạt được nguyện vọng, thành công trong việc theo đuổi mục tiêu cá nhân