The smartphone has a large touchscreen.
Dịch: Chiếc smartphone có một màn hình cảm ứng lớn.
She prefers using a touchscreen for her tablet.
Dịch: Cô ấy thích sử dụng màn hình cảm ứng cho máy tính bảng của mình.
màn hình cảm ứng
tấm cảm ứng
chạm
chạm vào
02/01/2026
/ˈlɪvər/
nón thông
Cựu giáo viên tạm thời
các chiến lược học tập
đánh, tát
chợ; thị trường
các dụng cụ nấu ăn
học sinh trao đổi quốc tế
Trân trọng hạnh phúc