The reserve forces were called up for duty.
Dịch: Lực lượng dự bị đã được gọi nhập ngũ.
He served in the reserve forces for six years.
Dịch: Anh ấy đã phục vụ trong lực lượng dự bị sáu năm.
lực lượng thường trực dự bị
lực lượng phụ trợ
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
thời gian chuẩn bị
Chương trình trò chơi truyền hình Việt Nam
đường mía
thiết bị bảo vệ
người da trắng
ảnh hưởng đến
mũ bảo hộ
đánh giá giữa kỳ