Her youthful advantage helped her land the job.
Dịch: Lợi thế tuổi trẻ đã giúp cô ấy có được công việc.
The company values the youthful advantage of fresh perspectives.
Dịch: Công ty coi trọng lợi thế tuổi trẻ từ những góc nhìn mới.
lợi thế trẻ trung
lợi thế ban đầu
trẻ trung
lợi thế
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
chênh lệch múi giờ
Thiết kế cấu trúc
hóa đơn khởi tạo
môi trường thuận lợi
mối nguy hiểm
trạng thái ổn định
Cơ quan thường trực
bảo vệ quyền lợi