I sent her belated wishes for her birthday.
Dịch: Tôi đã gửi cho cô ấy lời chúc muộn nhân dịp sinh nhật.
He apologized for his belated wishes.
Dịch: Anh ấy đã xin lỗi vì lời chúc muộn của mình.
lời chúc muộn
lời chúc hoãn lại
lời chúc
chúc
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
món ăn hải sản có vỏ
mũ đồng hồ
như cần thiết
bị lừa
được mời một cách ân cần
thợ bánh thủ công
Đăng ký chính sách
kinh doanh thành công