He sneakily sold the jewelry to pay off his debts.
Dịch: Anh ta lén bán trang sức để trả nợ.
She was caught sneakily selling jewelry at the back of the store.
Dịch: Cô ấy bị bắt quả tang đang lén bán trang sức ở phía sau cửa hàng.
Bán trang sức trái phép
Bán trang sức bí mật
người bán trang sức
vụ bán bí mật
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
kéo, vận chuyển
Thủ tục kỷ luật
tình trạng tương tự
lễ hội Phật giáo
Không được như chị
trò đùa, đùa giỡn
thư tiếp thị
Quản lý hợp đồng