His actions damaged relationships with his family.
Dịch: Hành động của anh ấy đã làm tổn hại đến các mối quan hệ với gia đình.
Gossip can damage relationships.
Dịch: Tin đồn có thể gây tổn hại đến các mối quan hệ.
gây hại cho các mối quan hệ
làm hỏng các mối quan hệ
sự tổn hại
gây tổn hại
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
ban hành
không an toàn cho học sinh
chuyển đổi năng lượng
công thức diện đẹp
đáng nhớ
Người miền Bắc
Buổi biểu diễn rodeo
chỉ dành cho người hâm mộ