I need to become familiar with the new software.
Dịch: Tôi cần làm quen với phần mềm mới.
She quickly became familiar with the local customs.
Dịch: Cô ấy nhanh chóng làm quen với phong tục địa phương.
làm quen với
làm cho quen với
sự quen thuộc
quen thuộc
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
Nghiên cứu chỉ ra
bỏ rơi con
thể chế, tổ chức
cây thuốc
xương trụ
cải thiện thu nhập
người làm đất
Vụng về, lóng ngóng