I need to become familiar with the new software.
Dịch: Tôi cần làm quen với phần mềm mới.
She quickly became familiar with the local customs.
Dịch: Cô ấy nhanh chóng làm quen với phong tục địa phương.
làm quen với
làm cho quen với
sự quen thuộc
quen thuộc
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
Sự rời khỏi Việt Nam
khoang hàng
mô hình kinh tế truy cập
khung sắt chuồng cọp
thuộc về y tế, y học
Video lan truyền
thủ đô của Bồ Đào Nha
Nhịp điệu sôi động hoặc đầy sức sống