The loud noise irritates me.
Dịch: Tiếng ồn lớn làm tôi khó chịu.
His constant interruptions irritate the teacher.
Dịch: Những gián đoạn liên tục của anh ấy làm cô giáo khó chịu.
làm phiền
làm phiền, quấy rầy
sự khó chịu
bực tức, khó chịu
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Thấu tình đạt lý
Hiệu ứng lan tỏa, hiệu ứng domino
dịch vụ hướng dẫn
số nhà
biểu tượng thời trang
Tham quan Vịnh Hạ Long
đội ngũ điều dưỡng
sản xuất vi điện tử