The lighting was used to accentuate the painting.
Dịch: Ánh sáng được sử dụng để làm nổi bật bức tranh.
She used a belt to accentuate her waist.
Dịch: Cô ấy dùng thắt lưng để tôn lên vòng eo của mình.
nhấn mạnh
làm nổi bật
sự nhấn mạnh
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
quả đào
Đầu tư tốt
quả tía tô
Nghiền
thể hiện tình cảm
Giáo dục mầm non
Nhan sắc bất chấp
phát triển thể thao