He was humiliated in front of his friends.
Dịch: Anh ấy bị làm nhục trước mặt bạn bè.
The teacher humiliated the student for his mistakes.
Dịch: Giáo viên đã làm nhục học sinh vì những sai sót của cậu ấy.
hạ thấp
xấu hổ
sự làm nhục
làm nhục
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Người chồng quan tâm, chu đáo và yêu thương vợ con
hồng Fuyu
hồ sơ kế toán
bầu không khí thanh bình
phần diện tích tự nhiên
bệnh viện đa khoa tỉnh
làm sẵn
nhân viên kho