I was shocked to discover that he lied to me.
Dịch: Tôi đã bàng hoàng phát hiện ra rằng anh ta đã nói dối tôi.
She was stunned to find that she won the lottery.
Dịch: Cô ấy đã bàng hoàng phát hiện ra rằng mình đã trúng xổ số.
kinh ngạc phát hiện
sốc khi phát hiện
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Nuôi dưỡng
bậc phụ huynh ở nhà
hoàn thành một nhiệm vụ
Hoạt động tiêu chuẩn
diễn giải
căng thẳng, vất vả
tiếp tục tiến lên
Đá phạt góc