She is preparing for the university admission test.
Dịch: Cô ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi tuyển sinh đại học.
The admission test is very competitive.
Dịch: Kỳ thi tuyển sinh rất cạnh tranh.
Kỳ thi đầu vào
Bài kiểm tra đầu vào
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
mục tiêu chiến lược
nước đang phát triển
thi hành một chính sách
tổ hợp xét tuyển
chồng tận tụy
chữ cái, thư tín
bôi dầu
lỗ hổng nghiêm trọng