She wore sunshades to protect her eyes from the sun.
Dịch: Cô ấy đeo kính râm để bảo vệ mắt khỏi ánh nắng mặt trời.
The car has sunshades on the windows.
Dịch: Xe hơi có tấm che nắng trên cửa sổ.
Kính mát
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Trang phục cho thời tiết ấm áp
Khoảnh khắc xúc động
Số bị nhân
bài tập, sự tập thể dục
ngậm nước và trong suốt
các đảo đại dương
Áp lực môi trường
ghi chú