The accident left him with a disfigured face.
Dịch: Tai nạn khiến khuôn mặt anh ấy bị biến dạng.
He tried to hide his disfigured face behind a mask.
Dịch: Anh cố gắng che giấu khuôn mặt biến dạng của mình sau một chiếc mặt nạ.
Mặt bị biến dạng
Mặt bị tàn phá
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
Sự lái (tàu, máy bay); công việc hoa tiêu
cảm thấy buồn chán
Lễ hội văn học
Gối tựa lưng
số ca đột quỵ
chuyển tiền
phong cách đặc trưng
Chi phí quảng cáo