The speech stirred up the movement among the students.
Dịch: Bài phát biểu đã khuấy động phong trào trong sinh viên.
They tried to stir up the movement against the government.
Dịch: Họ đã cố gắng kích động phong trào chống lại chính phủ.
kích động phong trào
khơi mào phong trào
sự khuấy động
phong trào
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
thân cây khô
Cố đô Huế
khoảnh khắcượng ngùng
người mới, người mới vào nghề
món thịt hầm
thương mại biên giới
sự thay đổi chính sách
người tham gia trực tuyến