She loves shopping in the fashion area of the city.
Dịch: Cô ấy thích mua sắm ở khu vực thời trang của thành phố.
The fashion area is known for its trendy boutiques.
Dịch: Khu vực thời trang nổi tiếng với các cửa hàng thời trang xu hướng.
khu phố thời trang
khu vực phong cách
thời trang
thời thượng
02/01/2026
/ˈlɪvər/
liên quan đến bào tử
dốc, độ dốc
triệt hết mọi thứ
hệ thống quản lý sự kiện
gió mùa
sau cuộc bỏ phiếu
sản phẩm được đề xuất
doanh nghiệp gia đình