The hockey game was held at the local ice arena.
Dịch: Trận đấu khúc côn cầu diễn ra tại sân trượt băng địa phương.
She practices figure skating at the ice arena every weekend.
Dịch: Cô ấy tập trượt băng nghệ thuật tại sân trượt băng vào cuối tuần.
sân trượt băng
khu trượt băng
trượt băng
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
dần thành hình
yêu thích, say mê
thực thể
chưa bị đánh bại, không bị thua
Người bản địa
Cán bộ đảng
bến hàng hóa
đầu vào lớp 10