His statements are inconsistent with the evidence.
Dịch: Những tuyên bố của anh ta không nhất quán với bằng chứng.
The weather has been inconsistent lately.
Dịch: Thời tiết gần đây đã không ổn định.
phong cách mộc mạc, giản dị thường liên quan đến trang trí hoặc kiến trúc theo kiểu quê mùa, tự nhiên