He was born to an illegitimate relationship.
Dịch: Anh ta sinh ra từ một mối quan hệ bất hợp pháp.
The illegitimate child faced social stigma.
Dịch: Đứa trẻ không hợp pháp phải đối mặt với sự kỳ thị xã hội.
bất hợp pháp
bất hợp lệ
tình trạng bất hợp pháp
làm bất hợp pháp
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Sự phân chia tài chính
trái cây có gai
người quản lý chính
Lập kế hoạch chính sách
quả hồng tươi
xây dựng mới
nhân đạo
bảng màu trắng