She wore a bare-shouldered dress to the party.
Dịch: Cô ấy mặc một chiếc váy hở vai đến bữa tiệc.
The model showcased a bare-shouldered look on the runway.
Dịch: Người mẫu đã trình diễn một phong cách hở vai trên sàn diễn.
lộ vai
hở vai
vai
trần, hở
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á
Vấn đề kinh tế
sống cùng con
làn hỗn hợp
người lao động không ổn định
Cục Hàng không
liên cầu khuẩn lợn
bị sốc, sửng sốt, choáng váng