I will never transact with that company again.
Dịch: Tôi sẽ không bao giờ giao dịch với công ty đó nữa.
He said he would never transact in illegal goods.
Dịch: Anh ta nói rằng anh ta sẽ không bao giờ giao dịch hàng hóa bất hợp pháp.
không bao giờ làm ăn
không bao giờ giao dịch
phi giao dịch
về mặt phi giao dịch
02/01/2026
/ˈlɪvər/
không quan tâm
do bởi, nhờ vào
cột đèn
sự thay đổi về ngoại hình
động hịng sóng
cánh đồng lúa bậc thang
gặp thủ thành
đường