The speaker tried to arouse interest in the topic.
Dịch: Diễn giả đã cố gắng khơi gợi sự hứng thú về chủ đề này.
The new policy aroused considerable interest among employees.
Dịch: Chính sách mới đã gây ra sự hứng thú đáng kể trong số các nhân viên.
khơi dậy hứng thú
kích thích sự quan tâm
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Nghiên cứu chính phủ
Sự trêu chọc
người Nam Phi
nạn nhân tử tự
gia đình đông con
kỹ thuật máy tính
từ vựng pháp luật
Ngày xửa ngày xưa