This car has a high-performance engine.
Dịch: Chiếc xe này có động cơ hiệu suất cao.
The high-performance engine allows the plane to fly faster.
Dịch: Động cơ hiệu suất cao cho phép máy bay bay nhanh hơn.
động cơ mạnh mẽ
động cơ hiệu quả
hiệu suất cao
hiệu suất
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Quản lý đổi mới
khu vực ăn uống thoải mái
thông tin dinh dưỡng
lực lượng quân sự
phần mềm tự do
nhà luật học
chính sách hỗ trợ tiền thuê đất
sử dụng phần mềm