That video became a trending moment.
Dịch: Video đó đã trở thành một khoảnh khắc thịnh hành.
The concert was a trending moment on social media.
Dịch: Buổi hòa nhạc là một khoảnh khắc thịnh hành trên mạng xã hội.
Khoảnh khắc lan truyền
Sự kiện nổi bật
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
sự hài lòng
chiều cao người dùng
Cộng đồng trực tuyến
quản lý hành chính cấp tỉnh
Chủ nghĩa cấp tiến
Thằn lằn săn mồi
sự tiếp đất
thuộc về tinh thần, tâm linh