It was a moment of tears when she received the award.
Dịch: Đó là khoảnh khắc nước mắt khi cô ấy nhận giải thưởng.
The movie captured a moment of tears from the audience.
Dịch: Bộ phim đã ghi lại khoảnh khắc nước mắt từ khán giả.
Giây phút đẫm lệ
Khoảnh khắc xúc động
đẫm lệ
rơi lệ
02/01/2026
/ˈlɪvər/
khán đài
sạc nhanh
bố cục tiêu chuẩn
Nghi thức văn hóa
xấu hổ tột độ
mức phạt tương xứng
làm tối, làm mờ
bồn tiểu