She is paying off her student loan.
Dịch: Cô ấy đang trả khoản vay sinh viên của mình.
Student loans can be a significant financial burden.
Dịch: Các khoản vay sinh viên có thể là một gánh nặng tài chính đáng kể.
khoản vay giáo dục
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
Quảng trường Nhà hát Lớn
ăn ngon miệng
Năng lượng cơ học
Tính rộng rãi, cởi mở
em bé còn nhỏ
khu du lịch tầm cỡ quốc tế
ợ hơi
quản lý thông tin