She is paying off her student loan.
Dịch: Cô ấy đang trả khoản vay sinh viên của mình.
Student loans can be a significant financial burden.
Dịch: Các khoản vay sinh viên có thể là một gánh nặng tài chính đáng kể.
khoản vay giáo dục
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
hiện trạng tài khoản
Mục tiêu nghề nghiệp
beat ảo diệu
ánh sáng của ngôi sao
Bị đè nén, kìm nén
thỏa thuận ràng buộc
Thiết kế áp dụng
Thất vọng, chán nản